[10/2023] Nhìn Nhận Trong Tiếng Anh, Dịch, Tiếng Việt

Rate this post

Phép dịch “nhìn nhận” thành Tiếng Anh

recognize, acknowledge, admit là các bản dịch hàng đầu của “nhìn nhận” thành Tiếng Anh. Câu dịch mẫu: Bạn phải nhìn nhận họ như là cả một đội. ↔ You just recognize them as a whole team.

nhìn nhận

+ Thêm bản dịch Thêm nhìn nhận

“nhìn nhận” trong từ điển Tiếng Việt – Tiếng Anh

recognize

verb

Bạn phải nhìn nhận họ như là cả một đội.

You just recognize them as a whole team.

acknowledge

verb

Những kẻ chống đối sẽ buộc phải nhìn nhận điều gì, và chậm nhất là khi nào?

What will opposers be forced to acknowledge, and when at the latest will they do this?

admit

verb

Những người bất toàn thường ngần ngại nhìn nhận rằng họ không có quyền hành tuyệt đối.

Imperfect humans are often reluctant to admit that they simply do not possess absolute authority.

Bản dịch tự động của ” nhìn nhận ” sang Tiếng Anh

Glosbe Translate
Google Translate

Các cụm từ tương tự như “nhìn nhận” có bản dịch thành Tiếng Anh

unowned
derelict
perspective

Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch “nhìn nhận” thành Tiếng Anh trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

Đây là một cách khác để nhìn nhận một cách chính xác về vấn đề.

Here’s another way to look at exactly the same problem.

Đức tính này đòi hỏi một người biết nhìn nhận giới hạn của mình.

This quality involves acknowledging our limitations.

Thật là vinh dự khi được vua Regis vĩ đại nhìn nhận như vậy

Read More:   [10/2023] Chuôi Dao Trong Tiếng Hàn Là Gì?

It is an honour to be recognised by the great King Regis.

Những kẻ chống đối sẽ buộc phải nhìn nhận điều gì, và chậm nhất là khi nào?

What will opposers be forced to acknowledge, and when at the latest will they do this?

Đó là cách Chúa nhìn nhận về món quà cứu rỗi dành tặng cho chúng ta.

That is how God views his gift of salvation to us.

Người Canada cũng nhìn nhận trận Vimy Ridge với một quan niệm tương tự.

Canadians viewed the Battle of Vimy Ridge in a similar light.

b) Giê-su nhìn nhận Nguồn của các dạy dỗ của ngài bằng cách nói gì?

(b) How did Jesus acknowledge the Source of his teachings?

Vì vậ đối với tôi, nó là điều mà tôi luôn nhìn nhận vào ngày hôm nay.

So for me this is, this is what I look at this day for.

Cách chúng ta nhìn nhận nó.

It’s how we look at it.

Làm thế nào để nhìn nhận những điều thực sự quan trọng.

How you frame things really matters.

Mexico nhìn nhận mất lãnh thổ này trong Hiệp ước Guadalupe Hidalgo năm 1848.

Mexico acknowledged the loss of territory in the Treaty of Guadalupe Hidalgo of 1848.

Tại sao chúng ta nhìn nhận Chúa Giê-su là con đường để đến với Đức Chúa Trời?

Why do we accept Jesus as the way to God?

Cuốn The Interpreter’s Dictionary of the Bible (Tự điển thông giải Kinh-thánh) nhìn nhận:

Read More:   [10/2023] Chọn Mua áo Khoác Cho Bạn Nam Thấp/béo/gầy: Tưởng Khó Hóa Dễ

Recognizing this, The Interpreter’s Dictionary of the Bible states:

Tôn trọng vợ bao hàm việc nhìn nhận giá trị của vợ.

(1 Peter 3:7) Honoring one’s wife involves recognizing her value.

Đó là cách chúng ta nhìn nhận, nhưng thực tế nó không hề xảy ra.

It consciously seems to us, but that’s not really happening.

Giới tính quyết định cách chúng ta nhìn nhận thế giới.

Gender colors the way we experience the world.

Anh buốc phải ép người khác nhìn nhận mình.

You have to force people to see you.

Sự nhìn nhận không đồng nghĩa với lên án.

Acknowledgment isn’t the same as condemning.

Ngay cả khi điều đó không tuân theo cách chúng ta nhìn nhận vấn đề.

Even if it doesn’t accord to the typical way we see this problem.

Ông nhìn nhận: “Tôi đã nói những điều tôi không hiểu đến…

“I talked, but I was not understanding,” he admitted.

Cũng có của-lễ chay được dâng để nhìn nhận sự rộng rãi của Đức Giê-hô-va.

There were also grain offerings made in recognition of Jehovah’s bounty.

Chẳng bao lâu nữa người ta phải nhìn nhận điều gì?

People will soon be forced to recognize what?

Nhìn nhận vị Vua

Recognizing the King

Song điều khó nhất trong việc thay đổi bạn là thay đổi cách người khác nhìn nhận bạn.

But the hardest thing about changing yourself is changing how other people see you.

Nếu có ai hiểu được nhìn nhận đó, đó là anh.

Read More:   [10/2023] BUOYANT Tiếng Anh Là Gì

If anyone could understand that perspective, it’s you.

Với những thông tin mà Rcmitt.com chia sẻ, chúng tôi hy vọng với thông qua bài viết về “[10/2023] Nhìn Nhận Trong Tiếng Anh, Dịch, Tiếng Việt❤️️”.có thể giúp bạn có thêm nhiều thông tin cũng như hiểu rõ hơn về chủ đề “[10/2023] Nhìn Nhận Trong Tiếng Anh, Dịch, Tiếng Việt” [ ❤️️❤️️ ]”.

Back to top button