[10/2023] Mùa Mưa Trong Tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh

Rate this post

mùa mưa trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

B. bagarius và B. yarelli sinh sản tại các sông trước mùa mưa lũ hàng năm.

B. bagarius and B. yarelli breed in rivers prior to the beginning of the annual flood season.

WikiMatrix

Vào mùa mưa, vùng bị ngập chiếm một diện tích 1.550 kilômét vuông (600 sq mi).

In the wet season the flooded area covers 1,550 square kilometres (600 sq mi).

WikiMatrix

Kur và Urmi thường bị ngập lụt vào mùa mưa.

The Kur and Urmi often flood in the summer.

WikiMatrix

Tại Liên Xô, 150 chiếc Sd.Kfz.232 lần đầu tiên hoạt động trong các chiến dịch vào mùa mưa.

In the USSR, adverse ground conditions immobilized 150 Sd.Kfz 232s during the first wet season of the campaign.

WikiMatrix

Mùa mưa bắt đầu với sự xuất hiện của gió mùa Tây Nam vào khoảng giữa tháng 5.

The rainy season begins with the arrival of the southwest monsoon around mid-May.

WikiMatrix

Đặc biệt thời gian từ tháng 2 đến tháng 5 là mùa mưa nên đường hỏng nhiều.

This is a new kind of job for ethnic people in this region who are mostly Hmong, Tay and Dao ethnic women, but those women respond greatly .

worldbank.org

Mùa mưa?

Rainy season?

OpenSubtitles2018. v3

Đây là chuẩn bị cho mùa mưa ở Bombay, Ấn Độ.

This is getting ready for the monsoon in Bombay, India.

QED

Mùa mưa đã kéo dài hơn 10 ngày so với bình thường ở vùng Kanto.

Read More:   Hướng Dẫn Cài đặt Và Cấu Hình Một NAS Nâng Cao

The rainy season is officially over 10 days later than normal in the Kanto region.

OpenSubtitles2018. v3

Các con sông chảy chậm và trải qua mùa lũ trong mùa mưa.

The rivers flow slowly and experience seasonal flooding during the rainy season.

WikiMatrix

Vào mùa mưa, miền này biến thành một khu vườn đồ sộ, xanh tươi.

During the rainy season, it is transformed into a huge, lush garden.

jw2019

Tuy nhiên, hoàn cảnh thay đổi vào mùa mưa.

However, during the rainy season, conditions change.

jw2019

Hồ này nằm chủ yếu ở Ethiopia nhưng kéo dài đến Kenya vào mùa mưa.

This lake lies mainly in Ethiopia but extends into Kenya in the rainy season.

WikiMatrix

Khu vực ngoài trời không mở cả năm(không mở vào mùa đông và mùa mưa).

The outdoor zone is not open all year due to weather conditions (Winter and Rainy Seasons).

WikiMatrix

Trồng trọt được tiến hành trong mùa mưa mặc dù nhiều khi đ]ợc trồng trong mùa hè.

Farming was conducted during the rainy season although some cultivation also occurs during summer.

WikiMatrix

Trâu giao phối và sinh con chỉ trong mùa mưa.

Buffaloes mate and give birth only during the rainy seasons.

WikiMatrix

” Mùa mưa đã bắt đầu. ”

” The rainy season has begun. “

OpenSubtitles2018. v3

Tháng nóng nhất là tháng 11, ngay trước khi bắt đầu mùa mưa chính.

The hottest month is November, just before the onset of the main rain season.

WikiMatrix

Mang theo mùa mưa

Read More:   [10/2023] Giới Thiệu Về Mã Nhận Dạng Sản Phẩm Duy Nhất

Bringing along the season of rain

QED

Mùa giao phối, kéo dài trong khoảng 3 tuần, trùng khớp thời điểm cuối mùa mưa.

The mating season, which lasts for about 3 weeks, coincides with the end of the rainy season.

WikiMatrix

Hoạt động mạnh nhất vào tháng 5-tháng 8, mùa mưa cuối mùa khô sớm ở vùng khô cằn Caatinga.

It is most active in May–August, the late rainy season to early dry season in the semiarid Caatinga.

WikiMatrix

Trong mùa mưa năm 2011, Thái Lan đón lượng mưa lớn nhất trong vòng 50 năm.

The 2011 rainy season saw the highest levels of rainfall in Thailand in the previous 50 years.

WikiMatrix

Tháng 8, giữa mùa mưa, Bandula và quân của mình đã vượt qua Arakan Yoma.

In August, in the midst of monsoon season, Bandula and his army crossed the Arakan Yoma.

WikiMatrix

Con cái đánh dấu thường xuyên hơn trong mùa mưa khi chúng đang ở động dục.

Females mark more often during the wet season when they are in estrus.

WikiMatrix

Nông dân như ta, năm nào cũng ngồi đây khi mùa mưa tới và nói:

We farmers, we sit here every year when the rains fail and we say:

OpenSubtitles2018. v3

Source: https://helienthong.edu.vn
Category: Tiếng anh

Với những thông tin mà Rcmitt.com chia sẻ, chúng tôi hy vọng với thông qua bài viết về “[10/2023] Mùa Mưa Trong Tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh❤️️”.có thể giúp bạn có thêm nhiều thông tin cũng như hiểu rõ hơn về chủ đề “[10/2023] Mùa Mưa Trong Tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh” [ ❤️️❤️️ ]”.

Read More:   [10/2023] 3 Cách đóng Tiền Internet Viettel Nhanh Chóng Và Tiện Lợi

Related Posts

[09/2023] Breakdown Là Gì?

Breakdown là gì? Ở mỗi lĩnh vực, breakdown sẽ mang một ý nghĩa khác, rất đa dạng và phong phú trong tầng nghĩa, vậy nên breakdown được…

[09/2023] Ý Nghĩa Của Cost Breakdown Là Gì ? Cost Breakdown Cost Breakdown

COST BREAKDOWN LÀ GÌ Định nghĩa Price breakdown là gì? Price breakdown là Phá giá. Đây là nghĩa tiếng Việt của thuật ngữ Price breakdown – một…

[09/2023] What Is Cost Breakdown Là Gì, Budget Breakdown Có Nghĩa Là Gì

JavaScript is disabled. Bạn đang xem: Cost breakdown là gì For a better experience, please enable JavaScript in your browser before proceeding. Đang xem: Cost breakdown là…

[09/2023] Breakdown Là Gì, Nghĩa Của Từ Breakdown | Từ điển Anh

Breakdown là gì? Ở mỗi lĩnh vực, breakdown sẽ mang một ý nghĩa khác, rất đa dạng và phong phú trong tầng nghĩa, vậy nên breakdown được…

Công Cụ Hỗ Trợ Tối ưu Quá Trình Ra Quyết định

COST-BENEFIT ANALYSIS (CBA) LÀ GÌ? Phân tích lợi ích chi phí (còn được gọi là phân tích chi phí lợi ích) là một quá trình mà các…

[09/2023] Cost Breakdown Nghĩa Là Gì

-To invite bids / tenders for sth: Mời tham gia đấu thầu dự án gì– To put sth out to tender/ contract : Đưa (dự án )…